Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chip away

/tʃɪp əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

giảm dần động từ

“The project aims to chip away at the problem.”Dự án nhằm giảm dần vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...