Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chip in

/tʃɪp ɪn/

Nghĩa thường dùng

đóng góp tiền hoặc giúp đỡ động từ

“Everyone chipped in to buy a gift for the teacher.”Mọi người đã cùng nhau đóng góp để mua quà cho giáo viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...