chip over
Nghĩa thường dùng
“Be careful not to chip over the edge of the table.”Hãy cẩn thận đừng làm mẻ cạnh bàn.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Be careful not to chip over the edge of the table.”Hãy cẩn thận đừng làm mẻ cạnh bàn.
Đang tải...