Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chip over

/tʃɪp ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

khiến cái gì đó bị vỡ hoặc mẻ động từ

“Be careful not to chip over the edge of the table.”Hãy cẩn thận đừng làm mẻ cạnh bàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...