Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chipmunk

/'tʃipmʌk/ GRE phổ biến #23888
Biến thể từ chipmunks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chipmunk

/'tʃipmʌk/

danh từ

  • (động vật học) sóc chuột
Định nghĩa tiếng Anh

n. a burrowing ground squirrel of western America and Asia; has cheek pouches and a light and dark stripe running down the body

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...