chippy
/'tʃipi/
tính từ
- (từ lóng) khô khan, vô vị
- váng đầu (sau khi say rượu)
- to feel chippy: váng đầu
- hay gắt gỏng, hay cáu, quàu quạu
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái điếm, gái đĩ; người đàn bà lẳng lơ đĩ thoã
Biến thể từ
chippies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
a. Abounding in, or resembling, chips; dry and tasteless.\nn. A small American sparrow (Spizella socialis), very common\n near dwelling; -- also called chipping bird and chipping sparrow, from\n its simple note.