Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chippy

/'tʃipi/ phổ biến #34784
Biến thể từ chippies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chippy

/'tʃipi/

tính từ

  • (từ lóng) khô khan, vô vị
  • váng đầu (sau khi say rượu)
    • to feel chippy: váng đầu
  • hay gắt gỏng, hay cáu, quàu quạu

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái điếm, gái đĩ; người đàn bà lẳng lơ đĩ thoã
Định nghĩa tiếng Anh

a. Abounding in, or resembling, chips; dry and tasteless. n. A small American sparrow (Spizella socialis), very common near dwelling; -- also called chipping bird and chipping sparrow, from its simple note.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...