chirm
/tʃə:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chirm
/tʃə:m/
danh từ
- tiếng hót líu lo, tiêng ríu rít (chim)
Định nghĩa tiếng Anh
v. i. To chirp or to make a mournful cry, as a bird. n. Clamor, or confused noise; buzzing.