Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chirm

/tʃə:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chirm

/tʃə:m/

danh từ

  • tiếng hót líu lo, tiêng ríu rít (chim)
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. To chirp or to make a mournful cry, as a bird. n. Clamor, or confused noise; buzzing.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...