Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chirpy

/'tʃə:pi/ phổ biến #34930
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chirpy

/'tʃə:pi/

tính từ

  • vui tính, hoạt bát
Định nghĩa tiếng Anh

a. (birds or insects) characterized by or tending to chirp

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...