Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chitty

/tʃit/
Biến thể từ chitties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chitty

/tʃit/

danh từ

  • đứa bé, đứa trẻ, trẻ con
  • người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ

thành ngữ

  1. a chit of a girl
    • con ranh con, con oắt con

danh từ

  • mầm, manh nha

danh từ: (chitty)

/'tʃiti/
  • giấy phép
  • giấy chứng nhận, chứng chỉ
  • phiếu thanh toán
  • giấy biên nhận, giấy biên lai
  • thư ngắn

thành ngữ

  1. farewell chit
    • (quân sự), (từ lóng) giấy về nghỉ phép
Định nghĩa tiếng Anh

a. Full of chits or sprouts. a. Childish; like a babe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...