Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chocolate milk

/ˈtʃɒklət mɪlk/

Nghĩa thường dùng

sữa socola danh từ

“Children love chocolate milk.”Trẻ em thích sữa socola.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...