choirboy
/'kwaiәbɔi/ phổ biến #29119
Biến thể từ
choirboys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
choirboy
//
* danh từ- lễ sinh (hát ở giáo đường)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a boy who sings in a choir