Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

choirboy

/'kwaiәbɔi/ phổ biến #29119
Biến thể từ choirboys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

choirboy

//

* danh từ
  • lễ sinh (hát ở giáo đường)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a boy who sings in a choir

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...