Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

choose colors

/tʃuːz ˈkʌl.ərz/

Nghĩa thường dùng

chọn các màu sắc cụ thể cho trang phục cụm từ

“Choosing colors wisely can enhance your appearance.”Chọn màu sắc khôn ngoan có thể cải thiện diện mạo của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...