Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

choose healthier options

/tʃuːz/

Nghĩa thường dùng

chọn lựa thực phẩm tốt cho sức khỏe cụm từ

“When snacking, choose healthier options like fruits or nuts.”Khi ăn vặt, hãy chọn những lựa chọn tốt cho sức khỏe như trái cây hoặc hạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...