Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

choose nutritious options

/tʃuːz njuˈtrɪʃəs ˈɒpʃənz/

Nghĩa thường dùng

lựa chọn thực phẩm tốt cho sức khỏe cụm từ

“It's essential to choose nutritious options when grocery shopping.”Việc lựa chọn thực phẩm bổ dưỡng khi đi mua sắm là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...