Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

choose organic foods

/tʃuːz ɔːrˈɡænɪk fuːdz/

Nghĩa thường dùng

chọn thực phẩm được trồng mà không có hóa chất cụm từ

“Choosing organic foods can reduce exposure to pesticides.”Chọn thực phẩm hữu cơ có thể giảm tiếp xúc với thuốc trừ sâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...