choose quality ingredients
Nghĩa thường dùng
“Chefs always choose quality ingredients for their dishes.”Các đầu bếp luôn chọn lựa nguyên liệu chất lượng cho món ăn của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Chefs always choose quality ingredients for their dishes.”Các đầu bếp luôn chọn lựa nguyên liệu chất lượng cho món ăn của họ.
Đang tải...