Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chopping board

/ˈtʃɒpɪŋ bɔːd/

Nghĩa thường dùng

thớt cụm từ

“Cut the vegetables on the chopping board, not the table.”Cắt rau trên thớt, đừng cắt trên bàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...