Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chopsticks

/'tʃɔpstiks/ phổ biến #17509

Nghĩa thường dùng

đũa danh từ

“In Vietnam, we eat rice with chopsticks.”Ở Việt Nam, chúng ta ăn cơm bằng đũa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chopsticks

/'tʃɔpstiks/

danh từ số nhiều

  • đũa (để và thức ăn)
Định nghĩa tiếng Anh

n one of a pair of slender sticks used as oriental tableware to eat food with

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...