choreic
/kɔ'ri:ik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
choreic
/kɔ'ri:ik/
tính từ
- (y học) (thuộc) chứng múa giật
- mắc chứng múa giật
Định nghĩa tiếng Anh
a. Of the nature of, or pertaining to, chorea; convulsive.