choose wisely
Đang hiển thị mục gốc choose wisely cho “chose wisely”.
Nghĩa thường dùng
“When shopping, choose wisely to eat healthily.”Khi mua sắm, hãy chọn một cách khôn ngoan để ăn uống lành mạnh.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc choose wisely cho “chose wisely”.
“When shopping, choose wisely to eat healthily.”Khi mua sắm, hãy chọn một cách khôn ngoan để ăn uống lành mạnh.
Đang tải...