chowder
/'tʃaudə/ phổ biến #19043
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chowder
/'tʃaudə/
danh từ
- món sôđơ (cá hay trai hầm với hành, thịt muối...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a thick soup or stew made with milk and bacon and onions and potatoes