chromatography
Nghĩa thường dùng
“Chromatography is used to analyze complex chemical mixtures.”Phương pháp sắc ký được sử dụng để phân tích các hỗn hợp hóa học phức tạp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chromatography
/,kroumə'tɔgrəfi/
danh từ
- phép ghi sắc
- ion-exchange chromatography: phép ghi sắc trao đổi ion
Định nghĩa tiếng Anh
n. a process used for separating mixtures by virtue of differences in absorbency