Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chromatography

/,kroumə'tɔgrəfi/ phổ biến #30655

Nghĩa thường dùng

Một phương pháp để tách hỗn hợp trong dung dịch. danh từ

“Chromatography is used to analyze complex chemical mixtures.”Phương pháp sắc ký được sử dụng để phân tích các hỗn hợp hóa học phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chromatography

/,kroumə'tɔgrəfi/

danh từ

  • phép ghi sắc
    • ion-exchange chromatography: phép ghi sắc trao đổi ion
Định nghĩa tiếng Anh

n. a process used for separating mixtures by virtue of differences in absorbency

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...