chromolithographic
/'koumou,liθə'græfik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chromolithographic
/'koumou,liθə'græfik/
tính từ
- (thuộc) thuật in đá nhiều màu
Định nghĩa tiếng Anh
a. Pertaining to, or made by, chromolithography.