chronic disease
Nghĩa thường dùng
bệnh mãn tính
cụm từ
“Diabetes is a common chronic disease.”Tiểu đường là một bệnh mãn tính phổ biến.
Từ điển Anh–Việt
111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Diabetes is a common chronic disease.”Tiểu đường là một bệnh mãn tính phổ biến.
Đang tải...