Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Chronic illness

/ˈkrɒn.ɪk ˈɪl.nəs/

Nghĩa thường dùng

Bệnh mãn tính danh từ

“Diabetes is a common chronic illness.”Tiểu đường là một bệnh mãn tính phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...