chronicaliy
/'krɔnikəli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chronicaliy
/'krɔnikəli/
phó từ
- (y học) mạn, kinh niên
- thường xuyên, lắp đi lắp lại
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...