chronically
/'krɒnikli/ phổ biến #12807
Nghĩa thường dùng
một cách mãn tính, lâu dài
trạng từ
“She suffers from chronic pain.”Cô ấy bị đau mãn tính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chronically
//
- xem chronic
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a habitual and longstanding manner r. in a slowly developing and long lasting manner