Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chronically

/'krɒnikli/ phổ biến #12807

Nghĩa thường dùng

một cách mãn tính, lâu dài trạng từ

“She suffers from chronic pain.”Cô ấy bị đau mãn tính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chronically

//

  • xem chronic
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a habitual and longstanding manner r. in a slowly developing and long lasting manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...