Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chronicity

/krə'nisiti/ phổ biến #36057
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chronicity

/krə'nisiti/

phó từ

  • (y học) tính mạn, tính kinh niên
  • tính ăn sâu, tính thâm căn cố đế
  • tính thường xuyên; sự lắp đi lắp lại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...