chronicity
/krə'nisiti/ phổ biến #36057
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chronicity
/krə'nisiti/
phó từ
- (y học) tính mạn, tính kinh niên
- tính ăn sâu, tính thâm căn cố đế
- tính thường xuyên; sự lắp đi lắp lại