Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chronicle events

/ˈkrɒnɪkl ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

ghi lại và thuật lại các sự kiện lịch sử theo thứ tự thời gian. cụm từ

“The book chronicles events of the French Revolution.”Cuốn sách ghi lại các sự kiện của Cách mạng Pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...