chronicle events
/ˈkrɒnɪkl ɪˈvɛnts/
Nghĩa thường dùng
ghi lại và thuật lại các sự kiện lịch sử theo thứ tự thời gian.
cụm từ
“The book chronicles events of the French Revolution.”Cuốn sách ghi lại các sự kiện của Cách mạng Pháp.