chronological order
Nghĩa thường dùng
“Events happened in chronological order.”Các sự kiện diễn ra theo thứ tự thời gian.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Events happened in chronological order.”Các sự kiện diễn ra theo thứ tự thời gian.
Đang tải...