Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chronological order

/ˌkrɒn.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl ˈɔːr.dər/

Nghĩa thường dùng

thứ tự theo thời gian cụm từ

“Events happened in chronological order.”Các sự kiện diễn ra theo thứ tự thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...