Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chrysler

/ˈkraɪs.lər/

Nghĩa thường dùng

hãng ô tô danh từ

“Chrysler is a well-known American automobile manufacturer.”Chrysler là một nhà sản xuất ô tô nổi tiếng của Mỹ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hãng ô tô

ví dụ

Chrysler is a well-known American automobile manufacturer. — Chrysler là một nhà sản xuất ô tô nổi tiếng của Mỹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...