Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chummy

/'tʃʌmi/ phổ biến #28136
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chummy

/'tʃʌmi/

tính từ

  • gần gụi, thân mật, thân thiết
Định nghĩa tiếng Anh

s. (used colloquially) having the relationship of friends or pals s. (used informally) associated on close terms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...