chunking
/ˈtʃʌŋkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
phương pháp nhóm các mục để dễ nhớ hơn
danh từ
“Chunking can help you remember long numbers more easily.”Phân nhóm có thể giúp bạn nhớ các số dài dễ dàng hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chunking
//
* tính từ- lớn; vụng về
- a chunking piece of beef:một miếng thịt bò to tướng* danh từ
- a chunking piece of beef:một miếng thịt bò to tướng* danh từ
- tiếng động của máy lớn khi chuyển động
Định nghĩa tiếng Anh
n (psychology) the configuration of smaller units of information into large coordinated units v put together indiscriminately v group or chunk together in a certain order or place side by side