Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

churlishness

/'tʃə:liʃnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

churlishness

/'tʃə:liʃnis/

danh từ

  • tính chất người hạ đẳng, tính chất tiện dân
  • tính thô tục, tính thô bỉ, tính mất dạy
  • tính cáu kỉnh
  • tính keo cú, tính bủn xỉn
Định nghĩa tiếng Anh

n. Rudeness of manners or temper; lack of kindness or courtesy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...