Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ciao

/tʃau/ phổ biến #27539

Nghĩa thường dùng

tạm biệt thán từ

“He waved goodbye and said, 'Ciao!'”Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt và nói, 'Ciao!'

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ciao

//

  • interj
  • chào!
Định nghĩa tiếng Anh

n an acknowledgment that can be used to say hello or goodbye (aloha is Hawaiian and ciao is Italian)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...