ciborium
/si'bɒ:riәm/
Nghĩa thường dùng
bình đựng Mình Thánh
danh từ
“The ciborium contains the consecrated hosts.”Bình đựng Mình Thánh chứa các bánh thánh đã truyền phép.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ciborium
//
* danh từ- số nhiều ciboria
- bình đựng nước thánh
- tán che ở bàn thờ chính nhà thờ
Định nghĩa tiếng Anh
n. A canopy usually standing free and supported on four columns, covering the high altar, or, very rarely, a secondary altar. n. The coffer or case in which the host is kept; the pyx.