Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ciborium

/si'bɒ:riәm/

Nghĩa thường dùng

bình đựng Mình Thánh danh từ

“The ciborium contains the consecrated hosts.”Bình đựng Mình Thánh chứa các bánh thánh đã truyền phép.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ciborium

//

* danh từ
  • số nhiều ciboria
  • bình đựng nước thánh
  • tán che ở bàn thờ chính nhà thờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. A canopy usually standing free and supported on four columns, covering the high altar, or, very rarely, a secondary altar. n. The coffer or case in which the host is kept; the pyx.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...