Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cicisbeo

/,tʃitʃiz'beiәu/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cicisbeo

//

* danh từ
  • người con trai theo đuổi một người đàn bà có chồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. A professed admirer of a married woman; a dangler about women. n. A knot of silk or ribbon attached to a fan, walking stick, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...