Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cilium

/'siliәm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cilium

//

* danh từ (số nhiều là cilia)
  • lông rung (ở tế bào thực vật)
  • lông mi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hairlike projection from the surface of a cell; provides locomotion in free-swimming unicellular organisms

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...