Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinema audience

/ˈsɪnəmə ˈɔdiəns/

Nghĩa thường dùng

Những người đang xem phim tại rạp chiếu. cụm từ

“The cinema audience applauded at the end of the movie.”Khán giả tại rạp đã vỗ tay sau khi bộ phim kết thúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...