Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinema culture

/ˈsɪnəmə ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

Các thực hành và niềm tin xã hội xung quanh điện ảnh. cụm từ

“Cinema culture varies greatly around the world.”Văn hóa điện ảnh rất khác nhau trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...