Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinema experience

/ˈsɪnəmə ɪkˈspɪərɪəns/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm tổng thể khi xem phim tại rạp cụm từ

“The cinema experience is enhanced by good sound and visuals.”Trải nghiệm tại rạp phim được nâng cao bởi âm thanh và hình ảnh tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...