Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinema industry

/ˈsɪnəmə ˈɪndəstri/

Nghĩa thường dùng

ngành công nghiệp điện ảnh cụm từ

“The cinema industry has changed with technology.”Ngành công nghiệp điện ảnh đã thay đổi theo công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...