cinema technology
/ˈsɪnəmə tɛkˈnɑlədʒi/
Nghĩa thường dùng
Các công cụ và kỹ thuật được sử dụng trong làm phim.
cụm từ
“Cinema technology has advanced significantly in recent years.”Công nghệ điện ảnh đã tiến bộ đáng kể trong những năm gần đây.