Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinema ticket

/ˈsɪnəmə ˈtɪkɪt/

Nghĩa thường dùng

vé xem phim cụm từ

“I bought a cinema ticket for the new blockbuster.”Tôi đã mua vé xem phim cho bộ phim bom tấn mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...