Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinema trends

/ˈsɪnəmə trɛndz/

Nghĩa thường dùng

Các phong cách và sở thích hiện tại trong sản xuất phim. cụm từ

“Cinema trends often reflect societal changes.”Các xu hướng điện ảnh thường phản ánh sự thay đổi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...