Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinematic elements

Nghĩa thường dùng

ảnh cụm từ

“The director used various cinematic elements to enhance the storytelling in the film.”Đạo diễn đã sử dụng nhiều yếu tố điện ảnh khác nhau để nâng cao việc kể chuyện trong bộ phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...