Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinematic language

/ˌsɪnəˈmætɪk ˈleɪŋɡwɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Các kỹ thuật được sử dụng để kể chuyện trong phim. cụm từ

“Understanding cinematic language is essential for filmmakers.”Hiểu ngôn ngữ điện ảnh rất quan trọng đối với các nhà làm phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...