Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinematic release

/ˈsɪnəˌmætɪk rɪˈliːs/

Nghĩa thường dùng

ra mắt phim chính thức tại rạp cụm từ

“The cinematic release of the new superhero movie was highly anticipated.”Lễ ra mắt phim siêu anh hùng mới đã được mong chờ rất nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...