Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinematic style

/ˌsɪnəˈmætɪk staɪl/

Nghĩa thường dùng

Cách mà một bộ phim được sản xuất và trình bày một cách độc đáo. cụm từ

“The director's cinematic style is very distinctive.”Phong cách điện ảnh của đạo diễn rất đặc trưng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...