Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinematic technique

/ˈsɪnəˌmætɪk tɛkˈniːk/

Nghĩa thường dùng

các phương pháp trong sản xuất phim để tạo hiệu ứng cụm từ

“The film used several cinematic techniques to enhance the story.”Bộ phim đã sử dụng nhiều kỹ thuật điện ảnh để làm phong phú câu chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...