Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinematic techniques

/ˌsɪnəˈmætɪk tɛkˈniːks/

Nghĩa thường dùng

Phương pháp được sử dụng trong sản xuất phim để tạo ra hiệu ứng. cụm từ

“Cinematic techniques can greatly enhance storytelling.”Các kỹ thuật điện ảnh có thể làm tăng cường việc kể chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...